1. MỤC ĐÍCH
Quy định trình tự và cách thức thẩm định cấp giấy chứng nhận đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ.
2. PHẠM VI
- Áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có nhu cầu cấp giấy chứng nhận đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ tại tỉnh Đắk Lắk.
- Cán bộ, công chức thuộc Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Đắk Lắk.
3. TÀI LIỆU VIỆN DẪN
- Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008
- Các văn bản pháp quy liên quan đề cập tại mục(5.8)
4. ĐỊNH NGHĨA/ VIẾT TẮT
- Sở KH&CN: Sở Khoa học và Công nghệ
- KH&CN : Khoa học và Công nghệ
- TTHC: Thủ tục hành chính
- TC,CN: Tổ chức, cá nhân
- GCN: Giấy chứng nhận
5. NỘI DUNG QUY TRÌNH
|
5.1
|
Điều kiện thực hiện thủ tục hành chính
|
|
|
-Theo Quyết định số 03/2007/QĐ-BKHCN, ngày 16/3/2007 quyết định về việc ban hành Quy chế đăng ký, lưu giữ và sử dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ Khoa học và Công nghệ.
-Thông tư số 04/2011/TT-BKHCN, ngày 20/4/2011 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế đăng ký, lưu giữ và sử dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN.
|
|
5.2.1
|
Đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ ( sử dụng ngân sách nhà nước).
|
Biểu mẫu
|
Bản chính
|
Bản
sao
|
|
|
Thành phần hồ sơ:
|
|
|
|
|
|
1. Phiếu đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ;
|
BM 01.01
|
|
|
|
2. Phiếu mô tả công nghệ;
|
BM 01.02
|
x
|
x
|
|
3. Báo cáo tổng hợp kết quả nghiên cứu đóng thành tập bằng bìa cứng, gáy vuông(đã hoàn thiện sau khi nghiệm thu chính thức).
4. Báo cáo bằng bản điện tử.
5. Báo cáo chuyên đề.
6. Phụ lục tổng hợp số liệu điều tra, khảo sát.
7. Bản đồ; bản vẽ; ảnh.
8.Chứng từ xác nhận nộp đơn đăng ký bảo hộ quyền sở hữu công nghiệp ( nếu có)
|
|
x
x
|
x
x
|
|
5.2.2
|
Đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ ( không sử dụng ngân sách nhà nước).
|
|
|
|
|
|
Thành phần hồ sơ:
|
|
|
|
|
|
1. 01 bộ Báo cáo chính về kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ và các báo cáo, tư liệu liên quan khác.
|
|
x
|
|
|
|
2. 01 văn bản chứng nhận kết quả đã được thẩm định của cơ quan quản lý nhà nước về KH&CN có thẩm quyền.
|
|
x
|
|
|
5.3
|
Số lượng hồ sơ
|
|
|
01 bộ
|
|
5.4
|
Thời gian xử lý
|
|
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
|
5.5
|
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
|
|
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả – Sở KH&CN tỉnh Đắk Lắk
|
|
5.6
|
Cơ sở pháp lý
|
|
|
1. Luật Khoa học và Công nghệ số 21/2000/QH10 ngày 09/6/2000 của Quốc hội ;
2. Nghị định số 81/2002/NĐ-CP ngày 17/10/2002 của Chính Phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khoa học và Công nghệ ;
3.Quyết định số 03/2007/QĐ-BKHCN, ngày 16/3/2007 về việc ban hành Quy chế đăng ký, lưu giữ và sử dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ Khoa học và Công nghệ ;
4.Thông tư số 04/2011/TT-BKHCN, ngày 20/4/2011 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế đăng ký, lưu giữ và sử dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN.
|