1. MỤC ĐÍCH
Quy định trình tự và cách thức đăng ký Hợp đồng chuyển giao công nghệ..
2. PHẠM VI
- Áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có nhu cầu đăng ký Hợp đồng chuyển giao công nghệ tại tỉnh Đắk Lắk.
- Cán bộ, công chức thuộc Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Đắk Lắk.
3. TÀI LIỆU VIỆN DẪN
- Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008
- Các văn bản pháp quy liên quan đề cập tại mục 5.8
4. ĐỊNH NGHĨA/ VIẾT TẮT
- Sở KH&CN: Sở Khoa học và Công nghệ
- KH&CN : Khoa học và Công nghệ
- TTHC: Thủ tục hành chính
- TC,CN: Tổ chức, cá nhân
- GCN: Giấy chứng nhận
5. NỘI DUNG QUY TRÌNH
|
5.1
|
Điều kiện thực hiện Thủ tục hành chính
|
|
|
Theo Nghị định số 133/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ, có hiệu lực từ ngày 15 tháng 01 năm 2009.
|
|
5.2.1
|
Đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ
|
Biểu mẫu
|
Bản chính
|
Bản
sao
|
|
|
Thành phần hồ sơ
|
|
|
|
|
|
1. Đơn đề nghị đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ;
|
BM 01.01
|
x
|
|
|
|
2. Bản gốc hoặc bản sao có công chứng hợp đồng chuyển giao công nghệ bằng tiếng Việt và tiếng nước ngoài
|
|
x
|
x
|
|
|
3. Văn bản về tư cách pháp lý của các bên tham gia hợp đồng: bản sao Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Đăng ký kinh doanh hoặc Giấy phép phù hợp ngành nghề được hoạt động hoặc quyết định thành lập của Bên nhận công nghệ.
|
|
|
x
|
|
|
4. Giấy xác nhận tư cách pháp lý của người đại diện các bên, ký tên trong hợp đồng
|
|
|
x
|
|
|
5. Văn bản chấp thuận của cơ quan có thẩm quyền quyết định đầu tư đối với hợp đồng chuyển giao công nghệ (nếu có sử dụng vốn nhà nước)
|
|
|
x
|
|
|
6. Giấy uỷ quyền (trong trường hợp uỷ quyền cho bên thứ ba thực hiện thủ tục đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ).
|
|
x
|
|
|
|
8.Danh mục tài liệu công nghệ, máy móc, thiết bị,phương tiện kỹ thuật ( nếu có)
|
|
|
x
|
|
5.2.2
|
Đăng ký bổ sung, sửa đổi hợp đồng chuyển giao công nghệ
|
Biểu mẫu
|
Bản chính
|
Bản
sao
|
|
|
Thành phần hồ sơ:
|
|
|
|
|
|
1. Đơn đề nghị đăng ký bổ sung, sửa đổi hợp đồng chuyển giao công nghệ
|
|
x
|
|
|
|
2. Bản gốc hoặc bản sao có công chứng hợp đồng chuyển giao công nghệ ; Bản gốc hoặc bản sao có công chứng hợp đồng chuyển giao công nghệ bổ sung, sửa đổi bằng tiếng Việt và tiếng nước ngoài
|
|
|
x
|
|
5.3
|
Số lượng hồ sơ
|
|
|
03 bộ ( Có ít nhất 01 bộ gốc)
|
|
5.4
|
Thời gian xử lý
|
|
|
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
|
5.5
|
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
|
|
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả – Sở KH&CN
|
|
5.6
|
Lệ phí
|
|
|
Phí, lệ phí: Phí thẩm định 0,1%, nhưng tối đa không quá 10 triệu đồng và tối thiểu không dưới 3 triệu đồng.
|
|
5.7
|
Cơ sở pháp lý
|
|
|
- Luật Chuyển giao công nghệ số 80/2006/QH11 ngày 29/11/2006
- Nghị định số 133/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Chuyển giao công nghệ.
- Thông tư Liên tịch số 139/1998/TTLT-BTC- KHCNMT ngày 23/10/ 1998 của Bộ Tài chính và Bộ KHCN&MT hướng dẫn chế độ thu phí thẩm định, lệ phí đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ.
|
6. BIỂU MẪU
|
TT
|
Mã hiệu
|
Tên biểu mẫu
|
|
1.
|
BM 01.01
|
Mẫu Đơn đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ
|