10 Tháng Hai 2012 Sở Khoa Học Công Nghệ Tĩnh ĐakLak Đăng Ký  Đăng Nhập
 
 Kỹ thuật ứng dụng Đóng
  
 Các Sở KHCN Đóng

  
 Ôtô - Xe máy Đóng

  
Số Lượt Truy Cập :
Đang Trực Tuyến : 12
 Kỷ yếu Đóng
Xây dựng mô hình sản xuất rau an toàn tại TpBMT tỉnh ĐắkLắk - (06/08/2007)

            MĐầu
            Đặt vn đề
Trong nhng năm gn đây vic áp dng các tiến b khoa hc k thut vào lĩnh vc canh tác nông nghip đã làm tăng tng sn lượng lương thc, thc phm mt cách đáng k. Bên cnh vic s dng phân bón hoá hc và các hoá cht nông dược làm tăng năng sut, cht lượng cây trng thì ngược li vic lm dng chúng quá mc, đã gây nhiu nh hưởng bt li cho môi trường sinh thái nông nghip, nh hưởng ln đến cht lượng sn phm, đến sc kho ca người tiêu dùng do còn tn dư mt lượng ln các hoá cht độc hi trong sn phm sau thu hoch. Nhng nh hưởng ca phân hoá hc và hoá cht nông dược đã và đang được báo động ngày càng gay gt hơn, đòi hi phi có nhng ci tiến trong phương thc canh tác, nhm to ra nhng sn phm đạt tiêu chun an toàn v sinh thc phm.
Tình trng người tiêu dùng b ngđộc do s dng sn phm rau xanh không đảm bo tiêu chun ngày càng nhiu. Vn đề cn quan tâm hin nay là t chc thc hin vic sn xut rau an toàn mt cách hiu qu, thiết thc và phù hp.
 Để có nhng căn c khoa hc trong vic sn xut và xây dng vùng rau an toàn. Chi cc bo v thc vt tiến hành đề tài "Xây dng mô hình sn xut rau an toàn " ti TP. Buôn Ma Thut - Dak Lak.
Mc đích và yêu cu ca đề tài
Đánh giá thc trng sn xut rau ti Tp.Buôn Ma Thut - Dak Lak.
- ng dng mô hình và đề xut quy trình sn xut mt s loi rau an toàn (Đậu cove, dưa chut, ci c, ci ngt, xà lách) vào sn xut ti Tp.Buôn Ma Thut - tnh Dak Lak.
 
NỘII DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
 
            Đối tượng
     a. Đối tượng nghiên cu
     Bao gm mt s loi rau trng ph biến như : Ci ngt, Ci c, đậu Cove, dưa chut, Xà lách và thành phn sâu bnh hi, thiên địch thành ph Buôn Ma Thut. 
     b. Thi gian thc hin :T 01/07/2002 đến 01/07/2003 (3 v)
     c. Địa đim nghiên cu : Đề tài tiến hành ti 4 đim : Phường Khánh Xuân , Tân Tiến , xã EaKao, Xã Cư Bua thuc thành ph Buôn Ma Thut , tnh DakLak.
Ni dung và phương pháp nghiên cu :
            - Ni dung nghiên cu: Điu tra thc trng sn xut,xây dng mô hình và đề xut quy trình sn xut rau an toàn rau ti TP.Buôn Ma Thut.
            - Phương pháp nghiên cu: áp dng phương pháp b trí thí nghim ngoài đồng và trong phòng, điu tra cơ bn, phng vn nông h, thu thp s liu th cp và x lý thông tin bng phương pháp toán hc thng kê thông thường.
 
KẾT QUẢ THẢO LUẬN
Thc trng sn xut rau ti TP. Buôn Ma Thut
Cơ cu ging, din tích, năng sut mt s loi rau trng ph biến ti địa bàn TP.Buôn Ma Thut- Dak Lak.
Bng 1 : Tình hình sn xut rau ti mt s xã , phường trng đim ti địa bàn thành ph Buôn Ma Thut
 
TT
Loại rau
Diện tích
( m2)
Tỷ lệ (%)
Giống
 
Năng suất ước đạt
( kg/ha)
I
Rau ăn lá
 
 
 
 
1
Ci ngt
36.700
26,5
TN1 Hồng Kông
20.375
2
Ci cay
7.670
5,4
Hng Kông
19.500
3
Xà lách
28.920
20,5
587 Pháp
19.963
4
Rau gia v
10.360
7,3
Tđể ging
Không xác định
II
Rau ăn quả
 
 
 
 
1
Đậu Cove
24.750
17,5
Đài Loan TN106
19.713
2
Dưa Chut
14.460
10,2
Trang Nông
21.875
3
MướpĐắng
15.800
11,2
TN26Thái Lan
30.000
II
Rau ăn thân c
 
 
 
 
1
Su Hào
1.300
1
Sapa
13.500
2
Cải Củ
900
0,4
Hồng Kông
13.000
 
Tổng cộng
140.860
100
 
 
Chúng tôi nhn thy mt s loi rau chiếm t l din tích ln trong cơ cu din tích trng rau, ch yếu tp trung các loi rau ăn lá và rau gia v t l din tích t 5,4 - 26,5%, ci ngt t l din tích cao nht 26,5%, tiếp đến là din tích trng nhóm rau ăn qu biến thiên t 10,2 - 17,5% .Cao nht là đậu co ve 17,5% . T l din tích nhóm rau ăn thân,c là thp nht. Biến động 0,4-1% din tích sn sut rau không tp trung. Rau xanh được canh tác các h l t vi din tích t 500-2000m2 v cơ cu ging, chng loi ging đa dng, phong phú do 1 s h tđể ging và các đại lý cung cp ging rau ti TP.Buôn Ma Thut được nhn v t Sài gòn và Đà lt
V năng sut đại đa s h nông dân có trình độ thâm canh cao nên năng sut cao so vi năng sut bình quân ca c nước.     
Tình hình s dng vt tư
            Bng 2 : Tình hình s dng thuc bo v thc vt -Phân bón
TT
Tên vật tư
Đvt
Vụ mùa
Vụ đông Xuân
Thời gian cách lý ( ngày)
I
Thuốc BVTV
Lần/vụ
 
 
 
1
Thuc tr sâu
 
4.85
3.7
5 - 7
2
Thuc tr bnh
 
3.1
3.15
3 - 5
II
Phân bón
Kg/ha
 
 
 
1
Phân hu cơ
 
5.750
6.000
 
2
Phân vi sinh
 
200
100
 
3
Lân vân đin
 
400
350
 
4
clorua kaly
 
78
139
 
5
Đạm UREA
 
225
200
3 - 5
6
Phân NPK
 
183
224
 
Vic s dng thuc Bo v thc vt cho các loi rau ăn lá thì s ln phun thuc nhiu biến thiên t 3,1- 4,85ln/v. Thi gian cách ly chưa đảm bo an toàn, thi gian cách ly t 3 - 7 ngày, trong khi đó thi gian cách ly quy định cho rau xanh là 7-10 ngày, có loi 15 ngày.
-V phân bón : Phân hu cơ thiếu, phân lân tương đối đảm bo theo quy trình còn các loi phân khác chưa cân đối và không đủ liu lượng . riêng vôi người sn xut không s dng , phân vi sinh s dng rt ít không đáng k .
V ngun nước tưới
Bng 3 : Ngun nước tưới dùng cho rau
TT
Nguồn nước
Số lượng
Tỷ lệ (%)
1
Ao, hồ
72
36
2
Sông, sui
35
17.5
3
Giếngđào
74
37
4
Giếng khoan
16
8
5
Nước máy
3
1,5
 
TổNG CộNG
200
100
Kết qu ngun nước tưới rau ch yếu s dng nước giếng khoang, ao hđào. Nhưng vn còn mt t l ln 17,5% h dân sn xut dùng nước sông sui b nhim bn.
Sâu bnh hi ch yếu và thiên địch ca chúng trên mt s loi rau trng ti Tp Buôn Ma Thut - Tnh Dak Lak.
Trong quá trình trin khai đề tài chúng tôi tiến hành điu tra sâu bnh hi và thiên địch ngoài rung đại trà ca nông dân và rung mô hình sn xut rau an toàn trên 5 loi rau kết qu:
     a. Thành phn sâu bnh và thiên địch chính trên đậu cove
         - mc độ xut hin được đánh giá: +++ nhiu,++ trung bình, + ít
         - Tn sut bt gp : ít t 0 - 30%, Trung bình t >30 - 70%, Nhiu t >70 - 100%
            Trong thi gian tiến hành đề tài xây dng mô hình sn xut rau an toàn, quá trình điu tra chúng tôi phát hin :
          Sâu hi có 5 loài tp trung 3 b, Lepidoptera (3 loài), Diptera (1 loài), Homoptera (1 loài). Nhưng mc độ ph biến là Dòi đục lá và sâu đục qu.
     - Bnh hi có 5 loài, nhưng ph biến là bnh Đốm lá.
     - Thiên địch xut hin mc độ trung bình là b rùa và nhn.
     b.Thành phn sâu bnh và thiên địch chính trên dưa chut
         Trên cây dưa chut chúng tôi điu tra phát hin :
        - Sâu hi có 5 loài, tp trung 3 b. Diptera (1 loài), Homoptera (1 loài), Lepidoptera (3 loài). Nhưng xut nhiu và ph biến là Dòi đục lá và rp.
        - Bnh hi có 4 loài, xut hin nhiu và ph biến là bnh Mc sương, bnh R st và bnh đốm lá mc trung bình.
        - Thiên địch xut hin ch yếu là nhn và b rùa mc độ trung bình.
     c. Thành phn sâu bnh và thiên địch chính trên ci ngt
          Trên cây ci ngt trong thi gian điu tra chúng tôi phát hin :
        - Sâu hi có 5 loài tp trung 3 b. Diptera (1loài), Coleoptera (1 loài), Lepidoptera ( 3 loài) sâu hi ph biến thường xut hin là B nhy và Sâu tơ.
        - Bnh hi có 2 loài, xut hin nhiu và ph biến là bnh Đốm lá và Mc sương.
        - Thiên địch có 2 loài là Nhn và B rùa, nhưng mc độ ít.
     d. Thành phn sâu bnh và thiên địch chính trên xà lách
        Thành phn sâu bnh và thiên địch trên cây rau xà lách trong thi gian điu tra chúng tôi phát hin :
        - Sâu hi có 4 loài tp trung 3 b, Diptera (1 loài), Coleoptera (1 loài), Lepidoptera (3 loài). Mc độ xut hin trung bình là Dòi đục lá và sâu Đục bp.
          - Bnh hi xut hin mc độ ph biến là bnh Mc sương.
          - Thiên địch có 2 loi là Nhn và B rùa nhưng mc độ ít.
     e. Thành phn sâu bnh và thiên địch chính trên ci c
          - Mc độ xut hin được đánh giá:+++ nhiu,++ trung bình, + ít 
          - Thành phn sâu bnh và thiên địch trên cây ci c trong thi gian điu tra chúng tôi phát hin :
         - Sâu hi có 6 loài, tp trung 4 b, Diptera (1 loài), Coleoptera (1 loài), Homoptera (1 loài), Lepidoptera (3 loài). Nhưng xut hin ph biến là B nhy, sâu khoang, sâu tơ.
        - Bnh hi có 3 loài, nhưng xut hin mc độ trung bình là bnh Đốm lá và Mc sương.
        - Thiên địch có 2 loài là Nhn và B rùa, nhưng mc độ ít.
Kết qu mô hình sn xut mt s loi rau an toàn ti Tp Buôn Ma Thut
   Tình hình sinh trưởng, sâu bnh hi và thiên địch trên 5 loi rau gia mô hình sn xut rau an toàn và đối chng làm theo tp quán nông dân trong thi gian 3 v, 4 đim năm 2002-2003 được th hin t bng 9 đến bng 12
        Chúng tôi nhn thy s sinh trưởng, mc độ sâu bnh hi và thiên địch trên 5 loi rau 4 đim gia rung mô hình sn xut rau an toàn và rung đối chng như sau :
      a.Tình hình sinh trưởng :   Các ch tiêu chiu cao cây, s lá, s chùm hoa, s chùm qu, đường kính c, đường kính bp ca 5 loi rau (Đậu cove, dưa chut, ci c, ci ngt, xà lách) chênh lch nhau không đáng k. Nhưng năng sut rung mô hình cao hơn rung đối chng t 0,7 đến 1,4tn/ha .
     b. Mc độ sâu bnh hi : Quá trình điu tra chúng tôi nhn thy mc độ sâu bnh hi gia 2 rung có s chênh lch nhưng không đáng k, mc dù bên rung đối chng s ln phun thuc bo v thc vt nhiu hơn rung mô hình.
     c.Thiên địch : Do tp quán người sn xut s dng thuc bo v thc vt nhiu trên rau nên v chng loi và mt độ thiên địch ngoài đồng rung rt ít hoc không đáng k.
Kết qu phân tích mu Rau
       Qua kết qu phân tích các cht tn dư trong rau gia rung mô hình và rung đối Chng chúng tôi có nhn xét :
           + Nitrate : Trong 2 mu rung mô hình là rau xà lách và ci cđạt tiêu chun quy định, còn li các mu rau khác như ci ngt, dưa chut, đậu cove c 2 rung đều vượt t 1,35 đến 2,54 ln (Rung đối chng vượt 2,54 ln)
+ Ecoli : Trong 2 mu rau ci ngt và ci c vượt theo quy định t 1,3 đến 3,2 ln còn li các loi rau khác dưới ngưỡng quy định cho phép.
Hch toán kinh tế mt s loi rau gia rung mô hình sn xut rau an toàn và rung đối chng làm theo tp quán nông dân ti T- Dak Lak.
+ V kinh phí đầu tư gia hai rung, rung mô hình tng kinh phí đầu tư cao hơn rung đối chng t 865.000đđến 1.742.000đ/ha.
+ Năng sut rau các loi rung mô hình cao hơn rung đối chng t 0,7 - 1,4 tn/ha.
+ Xét v mt hiu qu kinh tế so sánh gia 2 rung mô hình sn xut rau an toàn và rung đối chng, lãi sut chênh lch gia 2 rung không đáng k.
3.8.Đề xut qui trình sn xut 5 loi rau an toàn ti TP.BMT: đâ Cove, xà lách, ci ngt, ci c và dưa chut.
 
Kết lun và đ ngh  
Kết Lun
            a. Thc trng sn xut rau ti địa bàn TP.Buôn Ma Thut:
    - Din tích rau ăn lá chiếm t 5,4 đến 26,5%, rau ăn qu t 10,2 - 17,5%, rau ăn thân, c t 0,4 đến 1%. S ln phun thuc BVTV biến thiên t 3,1 đến 4,85 ln/v. S h nông dân dùng nước sông, sui b nhim bn để tưới rau chiếm 17,5%.
 V sâu bnh hi và thiên địch trên mt s loi rau :
    - Sâu bnh hi và thiên địch trên mt s loi rau trong thi gian điu tra tương đối đa dng phong phú :
             +Trên cây đậu cove :
               - Sâu hi tp trung 5 loài, Diptera (1 loài), Homoptera (1 loài), Lepidoptera ( 3 loài) nhưng xut hin nhiu và ph biến là Dòi đục lá và rp.
        - Bnh hi có 5 loài, nhưng xut hin nhiu và ph biến là bnh Đốm lá
      + Trên cây dưa chut :
        - Sâu hi có 5 loài tp trung 3 b , Lepidoptera (3 loài), Diptera (1 loài), Homoptera (1 loài), nhưng ph biến là Dòi đục lá và rp.
              - Bnh hi có 4 loài, nhưng ph biến là bnh Mc sương.
           + Trên cây ci c :
        - Sâu hi tp trung 6 loài, Diptera (1 loài), Coleoptera (1 loài), Homoptera (1 loài), Lepidoptera (3 loài). Nhưng xut hin ph biến B nhy, Sâu tơ và Sâu khoang.
          - Bnh hi có 3 loài, nhưng xut hin mc trung bình là bnh Đốm lá và Mc sương.
          + Trên cây ci ngt :
       - Sâu hi có 5 loài tp trung 3 b, Diptera (1 loài), Coleoptera (1 loài), Lepidoptera ( 3 loài). Nhưng xut hin ph biến là B nhy và Sâu tơ.
-         Bnh hi có 2 loài, xut hin nhiu và ph biến là bnh Đốm lá và Mc sương.
         + Trên cây xà lách :
           - Sâu hi có 4 loài tp trung 3 b, Diptera (1 loài), Coleoptera (1 loài), Lepidoptera (3 loài). Nhưng mc độ xut hin ch có Dòi đục lá mc trung bình.
    * Thiên địch trên 5 loi rau ch có 2 loài là Nhn và B rùa, nhưng mc độ trung bình và ít.
            b. Kết qu mô hình :
   - Tình hình sinh trưởng, sâu bnh hi và thiên địch trên 5 loi rau ( Dưa chut, đậu cove, ci c, ci ngt, xà lách) gia rung mô hình và đối chng nhìn chung không có s sai khác đáng k.
 - Kinh phí đầu tư rung mô hình cao hơn rung đối chng t 865.000đ/ha đến 1.742.000đ/ha.
 - Lãi sut đạt được (Tr ci c) t 10.870.000đ/ha đến 15.355.000đ/ha.
        - T l lãi sut gia 2 rung mô hình sn xut rau an toàn và rung đối chng chênh lch không đáng k.
        - Dư lượng hoá cht trong sn phm rau :
     + Nitrate : Trong mu rau rung mô hình đều thp hơn rung đối chng t 20mg đến 1680mg/kg, các mu rau rung đối chng hàm lượng đều vượt so vi quy định t 1,35 đến 2,54 ln. Mu rau Ci ngt, Dưa chut, Đậu cove rung mô hình đều vượt so vi quy định t 80 đến 1690mg/kg sn phm.
    + E coli : Trong mu rau rung mô hình đều thp hơn rung đối chng t 10 đến 320/g. Mu rau ci ngt và ci c rung đối chng vượt theo quy định t 1,3 đến 3,2 ln còn li các loi rau khác đều dưới ngưỡng cho phép.
Đề ngh
 - Tiếp tc nghiên cu xây dng mô hình mt s loi rau trên địa bàn TP. Buôn Ma Thut để b sung quy trình sn xut rau an toàn hoàn chnh.

 - Ban hành và ph biến quy trình sn xut rau an toàn đã nghiên cu trong mô hình để làm cơ s cho d án sn xut rau an toàn, đồng thi ph biến rng rãi cho người sn xut rau trên địa bàn TP.Buôn Ma Thut.

CNĐT : Ths. Nguyn Huy Phát &CTV
Cơ quan ch trì : Chi cc bo v thc vt Tnh
                                                                               Thi gian : 2002 -2003

  
 Video_Clip Đóng
Video_clip1
 In Ấn   
 Thông báo Đóng
  
 Tài liệu Đóng
  
 Liên kết website Đóng

 

 

 

 

 

 

  

*Liên hệ Quản cáo 0500.3957841, Công Đoàn Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Đắk Lắk*

Bản quyền thuộc Sở Khoa học và Công nghệ ĐắkLắk
Địa chỉ: số 11A Trần Hưng Đạo - TP Buôn Ma Thuột - ĐắkLắk - ĐT: (0500) 3952400 Fax: (0500) 3952900
Giấy phép số: 306/GP-BC do Cục Báo chí - Bộ VH-TT cấp ngày 18/07/2007 -
©Phát triển bởi: - Trung tâm Tin học và Thông tin KHCN - Phòng Quản lý Công nghệ và TK KHCN