NGUỒN NHÂN LỰC TỈNH ĐẮKLẮK
1- Dân số:
Dân số ĐắkLắk là 1.667.737 người (Theo thống kê 2003 ); trong đó:
- Nam: 840.074 người; nữ: 827.663 người
- Cư trú ở thành thị: 368.247 người, ở nông thôn: 1.299.490 người,
- Mật độ dân số trung bình: 127,45 người /km2. Mật độ dân số cao nhất là thành phố Buôn Ma Thuột (834,21 người /km2); thấp nhất là huyện Ea Súp (22,37 người/km2)
- Tỷ lệ tăng dân số tự nhiên bình quân: 1,96%, trong đó, tỷ lệ tăng ở thành thị 1,63% và tỷ lệ tăng ở nông thôn 2,13 %.
2- Lao động:
Số lao động trong độ tuổi đang làm việc trong các ngành kinh tế tại thời điểm 01/7/2003 là 712.545 người, chiếm 42,73% tổng dân số; số người trong độ tuổi lao động 872.833 người; số người ngoài độ tuổi thực tế có them gia lao động là 38.281 người. Phân theo lĩnh vực:
- Nông - lâm nghiệp chiếm 82,24%;
- Công nghiệp - xây dựng chiếm 4,01%,
- Hoạt động khoa học công nghệ chiếm 0,06%
- Các ngành kinh tế - xã hội khác: 13,69%
Tỷ lệ lao động được đào tạo chiếm 27,2%.
3. Đội ngũ cán bộ KHKT
ĐắkLắk là tỉnh có các cơ quan nghiên cứu khoa học chuyên ngành của TW như: Viện KHKT Nông Lâm nghiệp Tây Nguyên, Trạm Nghiên cứu đất Tây Nguyên; Viện Vệ sinh Dịch tễ Tây Nguyên, Trường Đại học Tây Nguyên. Theo số liệu thống kê không, năm 1999 Daklak có 17.361 cán bộ KHKT có trình độ từ cao đẳng, đại học trở lên, với 164 trên ĐH, 39 tiến sỹ, 03 P.giáo sư-Tiến sĩ. Đến 01/8/2004 (sau khi chia tách tỉnh) con số này là: 14.834 cán bộ KHKT có trình độ từ cao đẳng trở lên, với 6.042 người có trình độ cao đẳng, 8.521 người có trình độ đại học, 219 thạc sỹ và 52 tiến sỹ. Đây là nguồn lực quan trọng thực hiện các nhiệm vụ nghiên cứu, đào tạo, ứng dụng TBKT vào sản xuất và đời sống ở địa phương.
ĐỘI NGŨ CÁN BỘ KHOA HỌC KỸ THUẬT CÓ TRÌNH ĐỘ
TỪ CAO ĐẲNG TRỞ LÊN PHÂN THEO GIỚI TÍNH VÀ TRÌNH ĐỘ ĐÀO TẠO
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 2466/2004/QĐ-UB ngày 23 tháng 12 năm 2004 của UBND tỉnh ĐắkLắk)
|
STT
|
HUYỆN/TP
|
TỔNG SỐ
|
GIỚI TÍNH
|
TRÌNH ĐỘ ĐÀO TẠO
|
ĐẢNG VIÊN
|
|
NAM
|
NỮ
|
CAO ĐẲNG
|
ĐẠI HỌC
|
THẠC SỸ
|
TIẾN SỸ
|
|
01
|
Buôn Ma Thuột
|
5.947
|
3,392
|
2,555
|
1327
|
4355
|
214
|
51
|
1802
|
|
02
|
Buôn Đôn
|
437
|
219
|
218
|
227
|
210
|
0
|
0
|
124
|
|
03
|
Cư M'Gar
|
1.035
|
529
|
506
|
608
|
423
|
3
|
1
|
129
|
|
04
|
Ea H'Leo
|
661
|
373
|
288
|
333
|
328
|
0
|
0
|
91
|
|
05
|
Ea Kar
|
891
|
502
|
389
|
415
|
476
|
0
|
0
|
271
|
|
06
|
Ea Súp
|
354
|
237
|
117
|
175
|
179
|
0
|
0
|
108
|
|
07
|
Krông Ana
|
1.137
|
543
|
594
|
694
|
443
|
0
|
0
|
289
|
|
08
|
Krông Bông
|
473
|
266
|
207
|
243
|
228
|
2
|
0
|
92
|
|
09
|
Krông Búk
|
1.014
|
514
|
500
|
587
|
427
|
0
|
0
|
158
|
|
10
|
Krông Năng
|
705
|
389
|
316
|
374
|
331
|
0
|
0
|
77
|
|
11
|
Krông Pắk
|
1.456
|
710
|
746
|
701
|
754
|
1
|
0
|
188
|
|
12
|
Lắk
|
333
|
209
|
124
|
172
|
161
|
0
|
0
|
95
|
|
13
|
Ma Drắk
|
391
|
223
|
168
|
185
|
206
|
0
|
0
|
120
|
|
TỔNG CỘNG
|
14.834
|
8.106
|
6.728
|
6.041
|
8.521
|
220
|
52
|
3.544
|
|
Tỷ lệ %
|
100,00%
|
54,64%
|
45,36%
|
40,72%
|
57,44%
|
1,48%
|
0,35%
|
23,89%
|
CHƯƠNG TRÌNH QUẢN LÝ NGUỒN NHÂN LỰC
TỈNH ĐẮKLẮK

Hướng dẫn sử dụng Chương trình Quản lý Nguồn nhân lực:
Username: khcn
Passworrd: khcn
Tìm kiếm nguồn nhân lực Tỉnh Dak Lak: Chọn vào đây